Bảo Hiểm Bệnh Hiểm Nghèo Trả Trước Dai-ichi Life: Quyền Lợi Và Danh Sách 88+ Bệnh Chi Tiết
Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo trả trước của Dai-ichi Life là một trong những sản phẩm bổ sung quan trọng, mang đến giải pháp tài chính kịp thời khi người được bảo hiểm không may mắc phải các bệnh lý nghiêm trọng. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết và đầy đủ nhất về quyền lợi, điều kiện và danh sách 88+ bệnh được bảo vệ bởi sản phẩm này.
Tổng Quan Về Sản Phẩm Bảo Hiểm Bệnh Hiểm Nghèo Cao Cấp Trả Trước Dai-ichi Life
Đây là sản phẩm bảo hiểm bổ sung, có nghĩa là bạn chỉ có thể tham gia cùng với một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chính của Dai-ichi Life.
- Cơ chế "Trả Trước": Khi không may mắc bệnh, công ty sẽ chi trả trước một phần hoặc toàn bộ số tiền bảo hiểm của sản phẩm bổ sung này, thay vì phải chờ đến sự kiện tử vong.
- Thời gian loại trừ ban đầu: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất. Các bệnh được chẩn đoán trong thời gian này sẽ không được chi trả.
Quyền Lợi Bảo Hiểm Chi Tiết
Sản phẩm chia bệnh hiểm nghèo thành 2 thể với mức chi trả khác nhau.
Quyền Lợi Bệnh Hiểm Nghèo Thể Nhẹ (35 Bệnh)
- Điều kiện chi trả: Người được bảo hiểm mắc 1 trong 35 bệnh hiểm nghèo thể nhẹ sau thời gian loại trừ.
- Mức chi trả: 50% số tiền bảo hiểm của sản phẩm bổ sung này.
- Giới hạn: Dai-ichi Life chi trả tối đa cho 02 bệnh thể nhẹ thuộc các nhóm bệnh khác nhau. Với các bệnh trong cùng một nhóm, chỉ chi trả 1 lần.
Quyền Lợi Bệnh Hiểm Nghèo Thể Nghiêm Trọng (53 Bệnh)
- Điều kiện chi trả: Người được bảo hiểm mắc 1 trong 53 bệnh hiểm nghèo nghiêm trọng sau thời gian loại trừ.
- Mức chi trả: 100% số tiền bảo hiểm của sản phẩm bổ sung này.
Lưu ý quan trọng:
- Nếu đã được chi trả cho bệnh thể nhẹ trước đó (trong cùng nhóm bệnh), số tiền này sẽ bị khấu trừ.
- Ngay sau khi chi trả quyền lợi này, sản phẩm bổ sung sẽ CHẤM DỨT hiệu lực.
Các Giới Hạn Và Lưu Ý Quan Trọng
- Tổng giới hạn chi trả cho thể nhẹ: Tối đa 600 triệu đồng trên tất cả hợp đồng cho cùng một người.
- Một nguyên nhân, một quyền lợi: Nếu mắc nhiều bệnh do cùng một tai nạn/bệnh gây ra, chỉ chi trả MỘT lần cho bệnh có mức chi trả cao nhất.
- Ảnh hưởng đến hợp đồng chính: Số tiền bảo hiểm của sản phẩm chính sẽ bị giảm đi đúng bằng số tiền bảo hiểm bệnh hiểm nghèo đã được chi trả.
Các Trường Hợp Loại Trừ Trách Nhiệm Bảo Hiểm
Dai-ichi Life sẽ không chi trả nếu bệnh hiểm nghèo xảy ra do các nguyên nhân sau:
- Bệnh đã có sẵn trước ngày hiệu lực hợp đồng.
- Tự tử hoặc cố ý gây thương tích.
- Nhiễm HIV/AIDS (trừ một số trường hợp đặc biệt do nghề nghiệp y tế hoặc truyền máu).
- Do sử dụng chất kích thích, ma túy.
- Do tham gia các môn thể thao nguy hiểm chuyên nghiệp, hành động phạm tội, chiến tranh.
(Chi tiết đầy đủ xem trong hợp đồng gốc).
Phụ Lục: Danh Sách Chi Tiết 88+ Bệnh Hiểm Nghèo Được Bảo Vệ
Dưới đây là bảng tổng hợp 35 bệnh thể nhẹ và 53 bệnh thể nghiêm trọng theo nhóm. (Lưu ý: Danh sách có thể được điều chỉnh bởi Dai-ichi Life với sự chấp thuận của Bộ Tài chính).
| NHÓM BỆNH | CÁC BỆNH HIỂM NGHÈO THỂ NHẸ | CÁC BỆNH HIỂM NGHÈO THỂ NGHIÊM TRỌNG |
|---|---|---|
|
Ung thư, loạn sản tuỷ hay sơ hoá tuỷ xương |
1. Bệnh ung thư giai đoạn sớm | 1. Bệnh ung thư giai đoạn nghiêm trọng |
| 2. Hội chứng loạn sản tủy hay xơ hóa tủy xương | ||
| Bệnh của động mạch vành, điều trị can thiệp |
3. Thủ thuật nong mạch vành để điều trị bênh lý hai động mạch vành |
2. Nhồi máu cơ tim cấp |
| 4. Đặt máy khử rung tim | 3. Bệnh động mạch vành nặng | |
| 5. Đặt máy tạo nhịp tim | 4. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành | |
| 6. Phẫu thuật động mạch cảnh | 5. Tai biến mạch máu não (đột quỵ) | |
|
7. Phẫu thuật dị dạng mạch máu não (AVM)/ phình mạch máu não |
||
| 8. Đặt ống thông não (shunt) | ||
| Phẫu thuận van tim | 9. Phẫu thuật van tim qua da | 6. Phẫu thuật van tim hở |
| Phình động mạch chủ, phẩu thuật động mạch chủ | 10. Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu động mạch chủ | 7. Phẫu thuật động mạch chủ hở |
| 11. Phình động mạch chủ không triệu chứng | ||
|
Điếc, phẫu thuật cấy ghép ốc tai, phẫu thuật điều trị huyết khối xoang hang |
12. Mất một phần thính lực | 8. Điếc hoàn toàn (Mất thính lực hoàn toàn) |
| 13. Phẫu thuật điều trị huyết khối xoang hang | ||
| 14. Phẫu thuật cấy ghép ốc tai | ||
|
Bệnh phổi, cắt một bên phổi, đặt màng lọc tĩnh mạch chủ, mở khí quản, hen ác tính |
15. Phẫu thuật cắt một bên phổi | 9. Bệnh phổi giai đoạn cuối |
| 16. Đặt màng lọc tĩnh mạch chủ | ||
| 17. Mở khí quản kéo dài | ||
| 18. Hen ác tính/ Suyễn nặng | ||
| Ghép ruột non, nội tạng | 19. Ghép ruột non | 10. Phẫu thuật ghép tạng chủ |
| Cắt một thận, suy thận giai đoạn cuối | 20. Phẫu thuật cắt một thận | 11. Suy thận mãn giai đoạn cuối |
| Bỏng | 21. Bỏng- mức độ vừa và nặng | 12. Bỏng nặng |
| Phẫu thuật gan, bệnh gan | 22. Phẫu thuật gan | 13. Suy gan giai đoạn cuối |
| 23. Xơ gan | 14. Viêm gan bạo phát | |
| Tăng động mạch phổi | 24. Tăng áp động mạch phổi thưs phát | 15. Tăng áp động mạch phổi nguyên phát |
| Hôn mê | 25. Hôn mê sâu - 72 giờ | 16. Hôn mê sâu - 96 giờ |
| Mù hoàn toàn, ghép giác mạc | 26. Mù hoàn toàn một mắt | 17. Mù hoàn toàn hai mắt |
| 27. Ghép giác mạc | ||
|
Phẫu thuật điều trị viêm màng ngoài tim co thắt, phì đại cơ tim, bệnh lý cơ tim |
28. Phẫu thuật điều trị Viêm màng ngoài tim co thắt | 18. Bệnh lý cơ tim |
| 29. Phẫu thuật điều trị phì đại cơ tim | ||
| Bệnh Parkinson | 30. Bệnh Parkinson giai đoạn đầu | 19. Bệnh Parkinson giai đoạn muộn |
| Liệt, cụt chi | 31. Liệt/ Cụt một chi | 20. Liệt/ Cụt hai chi |
|
Phẫu thuật u tuyến yên, u màng não tuỷ, phẫu thuật điều trị động kinh, u lành ở não |
32. Phẫu thuật u tuyến yên | 21. U lành ỡ não |
| 33. Phẫu thuật cắt bỏ khối u màng não tủy | ||
| 34. Phẫu thuật điều trị động kinh kháng thuốc | ||
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương do loãng xương, viêm khớp dạng thấp nặng |
35. Phẫu thuật điêuf trị gãy xương do loãng xương | 22. Viêm khớp dạng thấp nặng |
| Thiếu máu bất sản | 23. Thiếu máu bất sản | |
|
Nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người (HIV) do nghề nghiệp là nhân viên y tế |
24. Nhiễm vi-rút suy giảm miễn dịch ở người (HIV) do nghề nghiệp là NV y tế |
|
| 25. Bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối | ||
| 26.Nhiễm HIV do truyền máu | ||
| 27. Cấy ghép tủy xương | ||
| 28. Lupus đỏ hệ thống có biến chứng viêm thận do lupus | ||
| 29. Bệnh nang ở tủy thận | ||
| 30. Tiểu đường phụ thuộc Insnulin ở người trẻ | ||
| 31. Bệnh Kawasaki với biến chứng tim | ||
| 32. Hội chứng urê huyết tan máu | ||
| 33. Bệnh Still | ||
| 34. Xơ cứng bì tiến triển | ||
| 35. Viêm cân mạc hoại tử | ||
| 36. Hội chứng Reye | ||
| 37. Viêm đường mật xơ cứng nguyên phát mạn tính | ||
| 38. Suy tuyến thượng thận mãn tính nguyên phát/ Bệnh Addison | ||
| 39. Viêm tụy tái phát mạn tính | ||
| 40. Xơ cứng rải rác | ||
| 41. Bệnh loạn dưỡng cơ | ||
| 42. Bệnh Alzheimer/ Sa sút trí tuệ trầm trọng | ||
| 43. Bệnh tế bào thần kinh vận động | ||
| 44. Viêm não | ||
| 45. Bệnh bại liệt | ||
| 46. Viêm màng não do vi khuẩn | ||
| 47. Mất khả năng sống tự lập | ||
| 48. Hội chứng Apallic | ||
| 49. Phẫu thuật não | ||
| 50. Creutzfeldt - Jacob Disease (bệnh bò điên) | ||
| 51. Bệnh nhược cơ (Myasthenia Gravis) | ||
| 52. Câm | ||
| 53. Bệnh bạch hầu |
Kết Luận và Tư Vấn
Sản phẩm Bảo hiểm Bệnh Hiểm Nghèo Cao Cấp Trả Trước của Dai-ichi Life là một "tấm khiên" tài chính vững chắc, giúp bạn và gia đình chủ động đối mặt với rủi ro bệnh tật nghiêm trọng. Việc hiểu rõ danh sách bệnh, quyền lợi chi trả và các điều khoản loại trừ là bước đầu tiên và quan trọng nhất để lựa chọn đúng sản phẩm bảo vệ phù hợp.
Bạn cần tư vấn chi tiết về sản phẩm này hoặc so sánh với các gói bảo hiểm bệnh hiểm nghèo khác?
Đội ngũ chuyên gia của Học Viện Bảo Hiểm VN sẵn sàng hỗ trợ bạn hoàn toàn miễn phí.
📞 Liên hệ ngay: 0932.416.712 (Zalo) hoặc truy cập website hocvienbaohiemvn.com.
Bài viết trên cung cấp thông tin tham khảo. Để biết chính xác nhất, vui lòng xem chi tiết trong Điều khoản sản phẩm do Dai-ichi Life Việt Nam phát hành.
CLICK LIÊN HỆ HOẶC GỌI NGAY HOTLINE







